Tra cứu vận đơn

Vận đơn gồm 10 kí tự số

(Ví dụ:0001234567)


Quản lý đơn hàng
Tài khoản


Mật khẩu

Video clip

Chỉ tiêu thời gian toàn trình


CHỈ TIÊU THỜI GIAN TOÀN TRÌNH DỊCH VỤ EMS ĐI QUỐC TẾ

(Ban hành kèm theo công văn số ......../NV ngày ......./......../......... của Tổng Giám đốc Công ty CTLINK)

 

1. Chỉ tiêu thời toàn trình từ TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh đến Thủ đô, Thành phố chính của các nước đến:

 

STT

Tên nước

Trọng lượng tối đa (kg)

Thời gian
(ngày)

STT

Tên nước

Trọng lượng tối đa (kg)

Thời gian
(ngày)

1

ALBANIA

31,5

5-6

52

ITALY

31,5

3-4

2

ALGERIA

31,5

5-6

53

JAMAICA

70

5-6

3

ANGOLA

70

5-6

54

JAPAN

30

2-3

4

ARGENTINA

31,5

4-5

55

KUWAIT

31,5

3-4

5

ARMENIA

70

5-6

56

LAOS

30

2-3

6

AUSTRALIA

20

2-3

57

LATVIA

31,5

5-6

7

AUSTRIA

31,5

3-4

58

LIBYA

70

5-6

8

BANGLADESH

30

5-6

59

LUXEMBOURG

30

5-6

9

BARBADOS

70

5-6

60

MACAU

31,5

2-3

10

BELARUS

30

5-6

61

MALAYSIA

30

2-3

11

BELGIUM

31,5

4-5

62

MAURITIUS

30

5-6

12

BELIZE

70

5-6

63

MEXICO

31,5

3-4

13

BERMURA

70

5-6

64

MONACO

70

5-6

14

BOSNIA - HERZEGOVINA

70

5-6

65

MOROCCO

31,5

5-6

15

BRAZIL

31,5

4-5

66

MOZAMBIQUE

31,5

5-6

16

BRISTISH VIRGIN ISLANDS

70

5-6

67

MYANMAR

30

5-6

17

BRUNEI

30

4-5

68

NETHERLANDS

31,5

3-4

18

BULGARIA

31,5

4-5

69

NEW ZEALAND

30

3-4

19

CAMBODIA

30

2-3

70

NIGERIA

30

6-7

20

CAMEROON

31,5

5-6

71

NORWAY

31,5

4-5

21

CANADA

31,5

3-4

72

PAKISTAN

30

5-6

22

CAYMAN ISLANDS

31,5

4-5

73

PANAMA

70

5-6

23

CHILE

70

5-6

74

PARAGUAY

70

5-6

24

CHINA

30

2-3

75

PERU

70

5-6

25

COLOMBIA

70

5-6

76

PHILIPPINES

20

2-3

26

COOK ISLANDS

70

5-6

77

POLAND

31,5

4-5

27

COSTA RICA

70

5-6

78

PORTUGAL

31,5

4-5

28

COTE DIVOIRE (IVORY COAST)

70

5-6

79

QATAR

30

5-6

29

CROATIA

30

5-6

80

ROMANIA

31,5

5-6

30

CYPRUS

30

5-6

81

RUSSIA

30

3-4

31

CZECH REPUBLIC

31,5

3-4

82

SAUDI ARABIA

30

5-6

32

DENMARK

31,5

3-4

83

SENEGAL

70

5-6

33

EAST TIMOR

70

5-6

84

SINGAPORE

30

2-3

34

ECUADOR

70

5-6

85

SLOVAKIA

70

5-6

35

EGYPT

30

4-5

86

SLOVENIA

30

5-6

36

ESTONIA

30

5-6

87

SOUTH AFRICA

31,5

4-5

37

ETHIOPIA

31,5

5-6

88

SOUTH KOREA

30

2-3

38

FINLAND

31,5

4-5

89

SPAIN

31,5

4-5

39

FRANCE

31,5

4-5

90

SRI LANKA

30

5-6

40

GEORGIA

31,5

5-6

91

SWEDEN

31,5

4-5

41

GERMANY

31,5

3-4

92

SWITZERLAND

31,5

3-4

42

GHANA

30

6-7

93

TAIWAN

30

2-3

43

GREECE

31,5

4-5

94

THAILAND

30

2-3

44

GUAM

70

5-6

95

TURKEY

31,5

4-5

45

GUATEMALA

70

5-6

96

UAE

31,5

4-5

46

HONGKONG

30

2-3

97

UKRAINE

30

5-6

47

HUNGARY

31,5

3-4

98

UNITED KINGDOM

30

3-4

48

INDIA

31,5

2-3

99

URUGUAY

70

5-6

49

INDONESIA

30

2-3

100

USA

31,5

3-4

50

IRELAND

31,5

4-5

101

VENEZUELA

70

5-6

51

ISRAEL

31,5

4-5

 

 

 

 

 

  2. Chỉ tiêu thời gian toàn trình từ địa bàn trung tâm các Tỉnh, Thành phố tại Việt Nam đến Thủ đô, Thành phố chính của các nước: cộng thêm 1 – 2 ngày so với chỉ tiêu thời gian quy định tại mục 1.

3. Chỉ tiêu thời gian toàn trình từ địa bàn trung tâm các Tỉnh, Thành phố tại Việt Nam đến địa bàn khác (không thuộc Thủ đô, Thành phố lớn) của các nước: cộng thêm 2-4 ngày so với chỉ tiêu thời gian toàn trình quy định tại mục 1.

4. Các quy định khác:

4.1. Chỉ tiêu thời gian toàn trình của dịch vụ được tính bắt đầu từ khi chấp nhận tại địa chỉ nhận gửi tại Việt Nam và kết thúc đến khi phát lần đầu tại địa chỉ nhận tại các nước (phạm vi chấp nhận và phát được quy định tại mục 1, 2 và 3).

4.2. Chỉ tiêu thời gian công bố của dịch vụ không bao gồm thời gian lưu giữ theo yêu cầu của thủ tục thông quan của nước gốc và nước nhận.

4.3. Chỉ tiêu thời gian công bố của dịch vụ không bao gồm các ngày nghỉ cuối tuần, nghỉ lễ theo quy định của nước gốc và nước nhận.

4.4. Chỉ tiêu thời gian công bố của dịch vụ không áp dụng cho trường hợp lô hàng bị ảnh hưởng bởi thiên tai, địch họa và các trường hợp bất khả kháng khác.

5. Thời gian áp dụng: từ ngày 01/08/2015

 

 

CHỈ TIÊU THỜI GIAN TOÀN TRÌNH
DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC

(Ban hành kèm theo công văn số:               /NV  ngày    tháng  năm 2015)

I   – Chỉ tiêu thời gian EMS liên tỉnh:

1 – Chỉ tiêu thời gian EMS đến trung tâm tỉnh/TP:

Đơn vị tính: ngày, trong đó J là ngày chấp nhận      

TT

Từ

Khu vực

Đến

HN

HCM

ĐN

Khu vực

1

2

3

4

5

6

7

8

1

An Giang

5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+1,5

J+2,5

J+2,5

2

Bà Rịa Vũng Tàu

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

3

Bạc Liêu

5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+2

J+2,5

J+2,5

4

Bắc Giang

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

5

Bắc Ninh

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

6

Bến Tre

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

7

Bình Dương

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

8

Bình Định

4

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

9

Bình Phước

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

10

Bình Thuận

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

11

Cà Mau

5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+1,5

J+2,5

J+2,5

12

Cần Thơ

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+1,5

J+2,5

J+2,5

13

Đà Nẵng

ĐN

J+1

J+1

J+0,5

J+1,5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2,5

14

Đắc Lắc

6

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+2

J+2,5

15

Đắk Nông

6

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+1

J+2

J+2,5

16

Đồng Nai

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

17

Đồng Tháp

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2,5

J+2,5

18

Gia Lai

4

J+2

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+2

J+2,5

19

Hà Nam

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

20

Hà Nội

HN

J+0,5

J+1

J+1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+1,5

21

Hà Tĩnh

7

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

J+2,5

J+2,5

J+2,5

J+1

J+2,5

22

Hải Dương

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

23

Hải Phòng

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

24

Hậu Giang

2

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

25

Hoà Bình

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

26

Hưng Yên

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

27

TP HCM

HCM

J+1

J+0,5

J+1

J+1,5

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1

J+1

J+1,5

J+2,5

28

Khánh Hoà

2

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

29

Kiên Giang

5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+2

J+2,5

J+2,5

30

Kon tum

4

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J + 2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

31

Lạng Sơn

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

32

Lâm Đồng

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

33

Long An

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

34

Nam Định

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

35

Nghệ An

7

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+1

J+2,5

36

Ninh Bình

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+1,5

J+2,5

37

Ninh Thuận

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+1,5

J+2,5

J+2,5

38

Phú Thọ

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

39

Phú Yên

2

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

40

Quảng Bình

7

J+1,5

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+1,5

J+1

J+2,5

41

Quảng Nam

3

J+1,5

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2,5

42

Quảng Ngãi

3

J+1,5

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2,5

43

Quảng Ninh

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

44

Quảng Trị

3

J+1,5

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+1,5

J+2,5

45

Sóc Trăng

5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+2

J+2,5

J+2,5

46

Tây Ninh

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

47

Thái Bình

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

48

Thái Nguyên

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

49

Thanh Hoá

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+1

J+2,5

50

Thừa Thiên Huế

3

J+1,5

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2,5

51

Tiền Giang

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

52

Trà Vinh

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

53

Tuyên Quang

8

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

54

Vĩnh Long

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

55

Vĩnh Phúc

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

56

Yên Bái

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

57

Cao Bằng

8

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

58

Bắc Kạn

8

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

59

Điện Biên

8

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

J+3

J+2,5

J+2

J+2,5

J+2,5

60

Hà Giang

8

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

61

Lai Châu

8

J+2,5

J+3

J+3

J+3

J+3,5

J+3,5

J+3,5

J+3,5

J+3

J+3,5

J+3,5

62

Sơn La

8

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

J+3

J+2,5

J+2

J+2,5

J+2,5

63

Lào Cai

8

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

J+3

J+2,5

J+2

J+2,5

J+2,5

 

Ghi chú:

1.1      Đối với các tỉnh có trao đổi liền kề, chỉ tiêu thời gian là: J+1.

1.2.     Khu vực tính chỉ tiêu thời gian:

- KV1: Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Tây, Hải Dương, Hải Phòng, Hoà Bình, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hoá, Vĩnh Phúc, Lạng Sơn, Yên Bái.

- KV2: Bà Rịa-Vũng Tàu, Bến Tre, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Đồng Nai, Đồng Tháp, Khánh Hoà, Lâm Đồng, Long An, Ninh Thuận, Phú Yên, Vĩnh Long, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Cần Thơ, Hậu Giang.

- KV3: Thừa Thiên Huế, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Quảng Nam.

- KV4: Gia Lai, Kon Tum, Bình Định.

- KV5: An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Kiên Giang.

- KV6: Đắc Lắc, Đăk Nông.

- KV7: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

- KV8: Tuyên Quang, Bắc Kạn, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Lai Châu, Lào Cai, Sơn La.

 1.3. Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS trong nước đến trung tâm tỉnh/TP được tính bắt đầu từ khi nhận tại địa chỉ nhận gửi thuộc địa bàn trung tâm tỉnh, thành phố và kết thúc đến khi phát lần đầu tại địa chỉ phát thuộc địa bàn trung tâm tỉnh, thành phố.

 2 – Chỉ tiêu thời gian phát EMS đến trung tâm huyện:

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS trong nước đến trung tâm huyện tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh: Cộng thêm 01 ngày so với chỉ tiêu toàn trình đến trung tâm tỉnh/TP.

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS trong nước đến trung tâm huyện tại các tỉnh thành trên cả nước (trừ các tỉnh Bắc Kạn, Cao Bằng, Điện Biên, Gia Lai, Hà Giang, Kiên Giang (Huyện đảo Phú Quốc), Lai Châu, Lào Cai, Nghệ An (Huyện Quế Phong ng, Huyện Kỳ Sơn), Quảng Ninh (Huyện đảo Cô Tô), Sơn La, Thanh Hóa (Huyện Mường Lát), Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh): Cộng thêm 02 ngày so với chỉ tiêu toàn trình đến trung tâm tỉnh/TP.

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS trong nước đến trung tâm huyện tại các tỉnh Bắc Kạn, Cao Bằng, Điện Biên, Gia Lai, Hà Giang, Kiên Giang (Huyện đảo Phú Quốc), Lai Châu, Lào Cai, Nghệ An (Huyện Quế Phong , Huyện Kỳ Sơn),Quảng Ninh (Huyện đảo Cô Tô), Sơn La, Thanh Hóa (Huyện Mường Lát): Cộng thêm 2,5 ngày so với chỉ tiêu toàn trình đến trung tâm tỉnh/TP.

3 – Chỉ tiêu thời gian phát EMS đến địa bàn xã:

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS trong nước đến địa bàn các xã  tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh: Cộng thêm 1,5 ngày  so với chỉ tiêu toàn trình đến trung tâm tỉnh/TP.

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS trong nước đến địa bàn các xã tại các tỉnh thành trên cả nước (trừ các xã thuộc các tỉnh Bắc Kạn, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang,Lai Châu, Lào Cai,Sơn La, Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh): Cộng thêm 03 ngày so với chỉ tiêu toàn trình đến trung tâm tỉnh/TP.

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS trong nước đến địa bàn các xã tại các tỉnh Bắc Kạn, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang,Lai Châu, Lào Cai,Sơn La: Cộng thêm 3,5 ngày so với chỉ tiêu toàn trình đến trung tâm tỉnh/TP.

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS trong nước đến địa bàn các xã thuộc 696 xã thuộc địa bàn đặc biệt khó khăn: Cộng thêm 07 ngày so với chỉ tiêu toàn trình đến trung tâm tỉnh/TP.

(Đính kèm danh sách 696 xã thuộc địa bàn đặc biệt khó khăn)

II  –Chỉ tiêu thời gian EMS nội tỉnh:

1 – Tại thành phố Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh:

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS nội tỉnh tại khu vực trung tâm thành phố: J+0,5

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS nội tỉnh tại các khu vực còn lại: J+1

Ghi chú:

- Khu vực trung tâm tại thành phố Hà Nội bao gồm các quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Tây Hồ, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hoàng Mai.

- Khu vực trung tâm tại thành phố Đà Nẵng bao gồm các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Cẩm Lệ.

- Khu vực trung tâm tại thành phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận: 1,3,4,5,6,8,10,11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Gò Vấp.

2 – Tại các tỉnh/thành phố còn lại:

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS nội tỉnh tại khu vực trung tâm các tỉnh/thành phố: J+1

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình dịch vụ EMS nội tỉnh tại các khu vực còn lại: J+ 1,5

III – Các qui định khác:

Qui định áp dụng đối với các địa chỉ phát là:

- Nhà riêng: Chỉ tiêu thời gian toàn trình của dịch vụ không kể thời gian nghỉ Tết nguyên đán.

- Các tổ chức, cơ quan, đoàn thể:

+ Chỉ tiêu thời gian toàn trình của dịch vụ không kể ngày nghỉ cuối tuần, ngày lễ, Tết.

+ Việc tổ chức phát bưu gửi EMS có địa chỉ nhận là các tổ chức, cơ quan, đoàn thể được thực hiện trong giờ hành chính.

IV – Thời gian áp dụng:  từ ngày 20 tháng 07 năm 2015.

 

                                                                                                       

                                                                                                                    KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

 

                                                                                                                       Phó Tổng Giám đốc

Liên hệ đặt hàng

Hà Nội :
0979. 560. 898
043.558.1010
Hồ Chí Minh :
0904.930.369
0866826750
Liên hệ khiếu nại
Hà Nội :
0904.530.369
043.558.1010
Hồ Chí Minh :
0904.930.369
0868.020.466
Truy cập giỏ hàng